dangtruong.bikenvn@gmail.com 0965839836

Hotline

0965839836
Danh mục sản phẩm
MENU

Cống tròn, Cống ly tâm bê tông chất lượng cao

1. Giới Thiệu Sản Phẩm

 

Cống tròn bê tông cốt thép (BTCT) đúc sẵn là giải pháp thoát nước và dẫn nước được ứng dụng rộng rãi nhất trong các công trình hạ tầng kỹ thuật tại Việt Nam. Với đường kính từ D300 đến D1000 mm, sản phẩm đáp ứng đa dạng nhu cầu — từ hệ thống thoát nước nội khu, cống qua đường giao thông cho đến công trình thuỷ lợi và khu công nghiệp quy mô lớn.

 Toàn bộ sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 9113:2012 — Ống bê tông cốt thép thoát nước, sử dụng bê tông mác M350 và cốt thép CB400-V. Quy trình sản xuất áp dụng công nghệ rung lèn chân không, cho ra sản phẩm có độ đặc chắc cao, bề mặt mịn, chống thấm tốt và tuổi thọ vượt trội.

 

Cống bê tông ly tâm cường độ cao, bề mặt nhẵn bóng

 

Cống ly tâm bê tông cường độ cao - bề mặt nhẵn bóng, lồng trong phẳng thoát nước tốt

 

2. Ưu Điểm Vượt Trội

 

Lý do hàng nghìn công trình trên cả nước tin dùng cống tròn BTCT đúc sẵn của chúng tôi:

 

  •   Cường độ cao – Bê tông mác cao

- Chịu tải trọng giao thông nặng, áp lực đất lớp sâu và tác động môi trường khắc nghiệt nhờ bê tông mác cao kết hợp cốt thép CB400-V. Khả năng chịu lực lớn

  • Đạt chuẩn TCVN 9113:2012

- Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từng đốt: thử nghiệm áp lực, kiểm tra độ thẳng và bề mặt. Có chứng nhận xuất xưởng đầy đủ kèm theo.

  • Thi công nhanh – Tiết kiệm 30–40%

- Sản phẩm đúc sẵn, lắp đặt tại chỗ không cần ván khuôn. Rút ngắn tiến độ và giảm đáng kể chi phí nhân công, thiết bị so với đổ tại chỗ.

  •  Giao hàng nhanh – Sẵn kho

- Kho sản phẩm sẵn sàng các size phổ biến D300–D1000. Vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến tận chân công trình trên toàn quốc.

  • Chống thấm – Chống ăn mòn

- Công nghệ rung lèn chân không giúp bê tông đặc chắc, độ thấm nước thấp. Phù hợp môi trường đất nhiễm mặn, hóa chất và nước thải công nghiệp.

  • Tuổi thọ 50+ năm

- Thiết kế kết cấu tối ưu, vật liệu bền vững không bị xuống cấp theo thời gian, giảm chi phí bảo trì và thay thế về lâu dài.

 

3. Thông Số Kỹ Thuật

 

Bảng thông số đầy đủ các kích thước từ D300 đến D1000 mm theo tiêu chuẩn TCVN 9113:2012:

 

Đường kính Dày thành (mm) Dài đốt (m) Mác bê tông Cốt thép Tải trọng Trọng lượng (kg/đốt)
D300 mm 40 1.0 / 1.5 M350 CB400-V A – SN4 ~90 / ~135
D400 mm 50 1.0 / 1.5 M350 CB400-V A – SN4 ~155 / ~230
D500 mm 55 1.5 / 2.0 M350 CB400-V A – SN4 ~230 / ~310
D600 mm 65 1.5 / 2.0 M350 CB400-V B – SN8 ~310 / ~415
D800 mm 80 1.5 / 2.0 M350 CB400-V B – SN8 ~520 / ~695
D1000 mm 100 1.5 / 2.5 M350 CB400-V C – SN16 ~820 / ~1370

 

Ghi chú: Trọng lượng là giá trị ước tính, có thể dao động ±5% tùy theo lô sản xuất. Tải trọng A (SN4): đường nội bộ, bãi đỗ xe. Tải trọng B (SN8): đường ô tô, quốc lộ. Tải trọng C (SN16): đường cao tốc, cầu vượt. Liên hệ kỹ thuật để được tư vấn lựa chọn phù hợp. 

 

 Hính ảnh cống bê tông tại nhà máy sản xuất

 

Cống bê tông lý tâm tại nhà máy

 

4. Tiêu Chuẩn & Chất Lượng

 

4.1. Tiêu chuẩn áp dụng

 

  • TCVN 9113:2012 — Ống bê tông cốt thép thoát nước (tiêu chuẩn quốc gia)

  • TCVN 3118:1993 — Bê tông nặng, phương pháp xác định cường độ nén

  • TCXDVN 356:2005 — Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép — Tiêu chuẩn thiết kế

  • ACI 318 — Tiêu chuẩn xây dựng Mỹ (tham chiếu cho thiết kế xuất khẩu)

 

4.2. Quy trình kiểm soát chất lượng

 

  • Đầu vào: Kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào

  • Sản xuất: Giám sát trộn và đổ bê tông theo đúng cấp phối

  • Thử nghiệm: Thử nghiệm cường độ nén mẫu bê tông sau 28 ngày dưỡng hộ

  • Nghiệm thu: Kiểm tra áp lực nước, độ thẳng và bề mặt từng đốt cống

  • Chứng nhận: Cấp chứng nhận xuất xưởng, tem nhãn đầy đủ theo lô

 

5. Lĩnh Vực Ứng Dụng

 

Cống tròn BTCT phù hợp với đa dạng công trình hạ tầng:

 

STT Ứng dụng Mô tả chi tiết
01 Thoát nước đô thị Hệ thống thoát nước mưa, nước thải khu dân cư và khu công nghiệp. Kích thước khuyên dùng: D300–D600.
02 Cống qua đường giao thông Cống chui dưới đường ô tô, cao tốc và đường sắt. Yêu cầu tải trọng H30 — dùng D600–D1000 cốt thép tăng cường.
03 Thuỷ lợi & tưới tiêu Dẫn nước tưới tiêu nông nghiệp, kênh mương nội đồng và hệ thống thoát lũ các vùng đồng bằng. D300–D1000.
04 Khu công nghiệp Thoát nước thải sản xuất, hệ thống thu gom nước mưa trong nhà máy, khu chế xuất và cụm công nghiệp.
05 Khu đô thị & dân cư mới Hạ tầng kỹ thuật cho khu đô thị, khu nhà ở, resort và các dự án phát triển bất động sản quy mô lớn.
06 Công trình ven biển & phèn Sử dụng phụ gia kháng sulfate và muối — phù hợp cho vùng ven biển, hải đảo và vùng đất nhiễm phèn nặng.

 

6. Hướng Dẫn Lựa Chọn Kích Thước

 

Việc lựa chọn đường kính cống phụ thuộc vào lưu lượng thoát nước, độ dốc lắp đặt và tải trọng công trình. Dưới đây là khuyến nghị chung theo từng loại hạ tầng:

 

  • D300–D400: D300–D400: Cống thoát nước nội bộ khu dân cư, đường làng, hẻm phố. Phù hợp lưu vực nhỏ dưới 1 ha.
  • D500–D600: D500–D600: Tuyến cống nhánh cấp 2 trong đô thị, thoát nước khu công nghiệp vừa. Lưu vực 1–5 ha.
  • D800–D1000: D800–D1000: Cống trục chính, cống qua đường cao tốc, tuyến thu gom thoát lũ lưu vực lớn trên 5 ha. 

 

7. Vận Chuyển, Lắp Đặt & Bảo Quản

 

7.1. Vận chuyển

 

  • Sử dụng xe tải có thiết bị cẩu hoặc xe sàn phẳng chuyên dụng
  • Cống xếp theo chiều nằm ngang, đệm lót cao su chống va đập giữa các đốt
  • Không xếp chồng quá 3 lớp đối với D300–D400, không xếp chồng với D800–D1000

 

7.2. Lắp đặt

 

  • Đào móng hào theo đúng cao độ thiết kế, đầm cát đế dày tối thiểu 100 mm
  • Hạ cống bằng cẩu hoặc ròng rọc — tuyệt đối không lăn cống xuống hào
  • Nối cống bằng vữa xi măng M100 hoặc ron cao su chống thấm theo yêu cầu thiết kế
  • Lấp đất từng lớp 20–30 cm và đầm chặt đều hai bên sườn cống trước khi hoàn thiện mặt đường

 

7.3. Bảo quản tại kho

 

  • Bãi chứa phẳng, thoát nước tốt, tránh ánh nắng trực tiếp kéo dài
  • Đệm lót gỗ hoặc cao su bên dưới và giữa các đốt để tránh nứt vỡ do lực điểm

 

8. Cam Kết Của Chúng Tôi

 

Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm — chúng tôi cung cấp giải pháp toàn diện và sự đồng hành xuyên suốt vòng đời dự án của bạn:

 

  • Tư vấn: Tư vấn kỹ thuật miễn phí — từ chọn kích thước, tính toán thủy lực đến lập dự toán
  • Chất lượng: Chứng nhận chất lượng đầy đủ kèm theo từng lô hàng xuất xưởng
  • Bảo hành: Bảo hành kết cấu 12 tháng kể từ ngày xuất hàng
  • Giao hàng: Giao hàng đúng tiến độ — cam kết theo hợp đồng, hỗ trợ xe vận chuyển chuyên dụng
  • Hỗ trợ tại chỗ: Hỗ trợ kỹ thuật tại công trường khi có yêu cầu đặc biệt

 

  Công ty TNHH Biken Việt Nam là công ty Nhật Bản với đội ngũ kỹ sư được đào tạo chuyên nghiệp, đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có kinh nghiệm thi công các công trình nhà máy của Nhật Bản nên chúng tôi luôn được sự tin cây từ khách hàng. Với uy tín và bề dày trong lĩnh vực xây dựng chúng tôi cam kết với khách hàng và niềm tin của khách hàng cho mỗi công trình. 

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------

Tp Đấu Thầu & QLDA - Mr Truong

Hotline: 0965 839 836

Email: dangtruong.bikenvn@gmail.com


Khách hàng đánh giá
Bê tông tươi Biken chất lượng tốt, tôi đã lựa chọn bê tông tươi Biken cho công trình của mình. Tin tưởng bê tông tươi của nhật, chất lượng và cung cấp rất đúng giờ đủ về khối lượng.
Hưng

Hưng

Yên Mỹ - Hưng Yên
Sản phẩm của Biken chất lượng rất tốt, đặc biệt cống bê tông và bó vỉa chất lượng cao, bề mặt nhẵn bóng, không có bọt khí và kích thước rất chuẩn. Chúng tôi thấy hài lòng
KAJIMA VIỆT NAM

KAJIMA VIỆT NAM

Hà Nội
Đối tác
CÔNG TY CỔ PHẦN ECOBA VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN XÂY DỰNG HOÀ BÌNH CÔNG TY TNHH NAKANO VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH TODA VIỆT NAM CÔNG TY OBAYASHI VIỆT NAM KAJIMA VIỆT NAM
Công ty Xây Dựng Nitshimatsu Hazama Ando
CÔNG TY TNHH BIKEN VIỆT NAM

Địa chỉ

No 11. Road 2-3, KĐT Gamuda Gardens, Hoang Mai, Ha Noi

Email

dangtruong.bikenvn@gmail.com

Hotline

0965839836
© Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH BIKEN VIỆT NAM . Thiết kế bởi hpsoft.vn

 

Gọi ngay: 0965839836
messenger icon zalo icon